Bản dịch của từ 工农红军 trong tiếng Việt

工农红军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工农红军 (Danh từ)

gōng nóng hóng jūn
01

Quân đội cách mạng do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo trong các cuộc chiến tranh cách mạng trước đây, tiền thân của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc.

即中国工农红军,亦简称红军。第一﹑二次国内革命战争期间中国共产党领导下的革命军队,是现在中国人民解放军的前身。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工农红军

gōng

nóng

hóng

jūn

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép