Bản dịch của từ 工农速成中学 trong tiếng Việt

工农速成中学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工农速成中学 (Danh từ)

gōng nóng sù chéng zhōng xué
01

Trường học do chính quyền vô sản thành lập nhằm đào tạo nhanh công nhân và nông dân thành cán bộ có kiến thức khoa học và văn hóa, thường học trong 3 năm, tốt nghiệp có thể thi lên các trường cao hơn.

无产阶级掌握政权后,在一定时期内为培养工农及工农干部,使他们迅速掌握科学文化知识而设立的学校。我国于1950年创立。修业期限三年。毕业后,经考试可升入各种高等学校。自1955年秋季起停止招生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工农速成中学

gōng

nóng

chéng

zhōng

xué

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
速严
速件
速伤
速便
速写
成丁
成世
中丁
中上
中下
中不溜
中专
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép