Bản dịch của từ 工分 trong tiếng Việt
工分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工分 (Danh từ)
【gōng fēn】
01
Đơn vị tính công lao, số điểm công việc cá nhân trong tổ chức tập thể, dùng để tính thù lao hoặc phân chia lợi ích.
某些集体经济组织计算个人工作量和劳动报酬的单位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工分
gōng
工
fēn
分
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
