Bản dịch của từ 工切 trong tiếng Việt

工切

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工切 (Tính từ)

gōng qiē
01

Chỉ sự đối xứng, hài hòa, phù hợp trong thơ văn, khiến câu chữ vừa vặn, cân đối.

指诗文中对仗工整﹑贴切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工切

gōng

qiè

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép