Bản dịch của từ 工商业者 trong tiếng Việt
工商业者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工商业者 (Danh từ)
【gōng shāng yè zhě】
01
Chỉ người đại diện hoặc chính là nhà tư bản trong hoạt động công thương nghiệp
2.特指资本家或资本家代理人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Những người hoạt động trong ngành công nghiệp và thương mại, tức là người làm nghề công thương.
1.统称从事工业﹑商业的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工商业者
gōng
工
shāng
商
yè
业
zhě
者
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
