Bản dịch của từ 工团主义 trong tiếng Việt
工团主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工团主义 (Danh từ)
【gōng tuán zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa vô chính phủ của tầng lớp tiểu tư sản trong phong trào công nhân quốc tế, nhấn mạnh công đoàn là tổ chức duy nhất đoàn kết và lãnh đạo công nhân, phản đối cách mạng vô sản và chuyên chính vô sản.
国际工人运动中的小资产阶级无政府主义思潮。20世纪初流行于欧洲和拉丁美洲。主要代表有法国索烈尔、拉加德尔等。将工会(即工团)与政党对立起来,认为工会才是团结和领导工人的唯一组织形式,否认无产阶级革命和无产阶级专政的必要性。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工团主义
gōng
工
tuán
团
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
