Bản dịch của từ 工头 trong tiếng Việt

工头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工头 (Danh từ)

gōng tóu
01

Người đứng đầu, quản lý trực tiếp công nhân trong công trường hoặc nhà máy, thường do chủ lao động thuê để giám sát và điều phối công việc.

(工头儿)资本家雇用来监督工人劳动的人。也泛指指挥、带领工人劳动的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工头

gōng

tóu

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
头一无二
头七
头上
头上安头
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép