Bản dịch của từ 工娄 trong tiếng Việt

工娄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工娄 (Danh từ)

gōng lóu
01

Họ phức tạp trong lịch sử Trung Quốc cổ đại, xuất hiện thời Xuân Thu, ví dụ họ Công Lâu (工娄) hoặc Công Lỗ (工偻).

复姓。春秋遂有工娄氏。见《左传.庄公十七年》。亦作“工偻”。春秋齐有工偻洒。见《左传.襄公三十一年》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工娄

gōng

lóu

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
娄公
娄娄
娄子
娄宿
娄山关
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép