Bản dịch của từ 工学院 trong tiếng Việt

工学院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工学院 (Danh từ)

gōng xué yuàn
01

Khoa/viện chuyên về ngành kỹ thuật, kỹ sư (thuộc đại học hoặc cao đẳng); nói chung là nơi đào tạo và nghiên cứu các ngành công nghệ, cơ khí, điện, xây dựng…

大学、大专里专门研究工科学术的科系总称。。如:「工学院的学生是将来我国发展工业科技的中坚。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工学院

gōng

xué

yuàn

工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép