Bản dịch của từ 工尹 trong tiếng Việt

工尹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工尹 (Danh từ)

gōng yǐn
01

Họ phức hợp trong tiếng Trung, 'Công Doãn' là tên họ truyền thống.

2.复姓。《通志.氏族四》有工尹氏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chức quan thời Xuân Thu ở nước Sở, quản lý nghề thủ công và các xưởng công nghiệp nhà nước.

1.官名。春秋楚设置。掌管百工及官营手工业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工尹

gōng

yǐn

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
尹京
尹公
尹公潮
尹卿笔
尹孚
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép