Bản dịch của từ 工师 trong tiếng Việt
工师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工师 (Danh từ)
【gōng shī】
01
Thợ thủ công, người làm nghề thủ công, chuyên gia trong kỹ thuật hoặc chế tạo.
2.工匠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kỹ sư, người chuyên về thiết kế và thực hiện các công trình kỹ thuật.
3.工程师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ hoặc biểu diễn âm nhạc
4.乐师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Họ phái người Trung Quốc cổ đại, ví dụ như nhân vật lịch sử Công Sư Hỉ trong sách Hán thư
5.复姓。汉有工师喜。见《汉书.高惠高后文功臣表》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Chức quan cổ đại, đứng đầu thợ thuyền, chuyên quản lý xây dựng và đào tạo thợ thợ.
1.古官名。上受司空领导,下为百工之长。专掌营建工程和管教百工等事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工师
gōng
工
shī
师
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
