Bản dịch của từ 工德 trong tiếng Việt
工德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工德 (Danh từ)
【gōng dé】
01
Chỉ công việc thủ công, khéo léo của người phụ nữ theo chuẩn mực đạo đức phong kiến gọi là “tứ đức” trong đó có “công đức” – việc may vá, thêu thùa.
指妇工。因其为封建礼教规定妇女遵守的“四德”之一,故称“工德”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工德
gōng
工
dé
德
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
德举
德义
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
