Bản dịch của từ 工拙 trong tiếng Việt

工拙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工拙 (Danh từ)

gōng zhuō
01

Chỉ sự so sánh giữa khéo léo và vụng về, ưu điểm và khuyết điểm.

犹言优劣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工拙

gōng

zhuō

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
拙作
拙俗
拙分
拙劣
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép