Bản dịch của từ 工正 trong tiếng Việt

工正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工正 (Danh từ)

gōng zhèng
01

Chức quan thời Xuân Thu phụ trách quản lý nghề thủ công và công nhân trong các ngành nghề (百工).

官名。春秋时齐﹑宋﹑鲁等国设置,为掌百工之官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工正

gōng

zhèng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép