Bản dịch của từ 工票 trong tiếng Việt
工票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工票 (Danh từ)
【gōng piào】
01
Phiếu ghi nhận công việc sản xuất và nhiệm vụ phân công cho công nhân trong doanh nghiệp công nghiệp.
1.工业企业中对工人分配生产任务并记录其生产活动的原始记录。
Ví dụ
02
Phiếu ghi chép và tính toán công điểm trong nông thôn, dùng để ghi nhận công lao làm việc của người lao động.
2.农村中记录和计算工分的票券。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工票
gōng
工
piào
票
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
