Bản dịch của từ 工程 trong tiếng Việt

工程

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工程 (Danh từ)

gōng chéng
01

Kỹ thuật; kỹ thuật công nghiệp:

指将自然科学的原理应用到工农业生产部门中去而形成的各学科的总称,如土木工程、水利工程、机械工程等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dự án

关系到社会发展和人民生活的,需要投入大量人力和资金的工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công trình

用较大而复杂的设备来进行的工作,如城市改建工程、京九铁路工程、菜篮子工程等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工程

gōng

chéng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép