Bản dịch của từ 工程兵 trong tiếng Việt
工程兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工程兵 (Danh từ)
【gōng chéng bīng】
01
Binh chủng đảm nhiệm công việc xây dựng, bảo đảm kỹ thuật như làm cầu, đường, công sự, và xử lý chướng ngại vật trong quân đội.
担任复杂的工程保障任务的兵种。执行构筑工事、架桥、筑路、伪装、设置和排除障碍物等工程任务。也称这一兵种的士兵。旧称工兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工程兵
gōng
工
chéng
程
bīng
兵
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
