Bản dịch của từ 工程塑料 trong tiếng Việt
工程塑料
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工程塑料 (Danh từ)
【gōng chéng sù liào】
01
Nhựa kỹ thuật có độ bền cao và tính năng đặc biệt, dùng làm vật liệu cơ khí hoặc thay thế kim loại trong sản xuất linh kiện máy móc.
具有较高强度和一些特殊性能的塑料。如聚四氟乙烯、聚酰亚胺、聚碳酸酯、聚甲醛等。具有较高的化学稳定性、电绝缘性、机械强度等。可作工程材料和替代金属制造机械零部件等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工程塑料
gōng
工
chéng
程
sù
塑
liào
料
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
塑像
塑性
塑性炸药
塑料
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
