Bản dịch của từ 工程热物理学 trong tiếng Việt

工程热物理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工程热物理学 (Danh từ)

gōng chéng rè wù lǐ xué
01

Ngành khoa học kỹ thuật nghiên cứu các hiện tượng vật lý liên quan đến nhiệt năng và chuyển hóa năng lượng trong kỹ thuật, bao gồm nhiệt động lực học, truyền nhiệt, chất lưu và cháy.

简称“工程热物理”。物理学的一个分支。研究一切与热有关的物理现象,探索化学能转换为热能,热能转换为机械能(或电能),热能的传递、输送和有效利用的基本规律。主要包括工程热力学、传热传质学、流体力学和燃烧学等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工程热物理学

gōng

chéng

xué

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
物业
物主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép