Bản dịch của từ 工粮 trong tiếng Việt

工粮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工粮 (Danh từ)

gōng liáng
01

Lương thực mà địa chủ cũ trả cho nông công làm thuê, thường là thóc gạo hoặc thực phẩm.

旧时地主付给雇农的粮食报酬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工粮

gōng

liáng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép