Bản dịch của từ 工缴费 trong tiếng Việt
工缴费
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工缴费 (Danh từ)
【gōng jiǎo fèi】
01
Phí gia công do doanh nghiệp quốc doanh trả cho doanh nghiệp tư nhân khi thuê họ chế biến nguyên liệu hoặc bán thành phẩm.
2.我国在对资本主义工商业进行社会主义改造时,国营企业以一定的原材料或半成品,委托私营企业进行加工所支付的加工费用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phí công gia công: chi phí doanh nghiệp trả cho việc thuê đơn vị khác gia công nguyên liệu hay bán thành phẩm, gồm chi phí sản xuất, lợi nhuận và thuế.
1.企业以原材料或半成品委托其他企业加工制造而支付的加工费用。由产品的加工成本﹑利润和税金构成。在会计工作中,产品的工厂成本减去原材料成本后的余数,亦称工缴费。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工缴费
gōng
工
jiǎo
缴
fèi
费
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
缴付
缴公
缴凭
缴卷
缴奏
费事
费力
费力不讨好
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
