Bản dịch của từ 工联主义 trong tiếng Việt

工联主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工联主义 (Danh từ)

gōng lián zhǔ yì
01

Chủ nghĩa công đoàn, tư tưởng cải thiện điều kiện lao động qua hợp tác giai cấp mà không lật đổ hệ thống tư bản.

也称“工会主义”。一种资产阶级改良主义思潮。19世纪中叶流行于西欧和美国。主张阶级合作,把增加工资、缩短劳动时间、改善劳动条件看成是工人运动的唯一目的,反对工人阶级进行推翻资本主义制度的政治斗争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工联主义

gōng

lián

zhǔ

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
联事
联亘
联佩
联保
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép