Bản dịch của từ 工艺学 trong tiếng Việt
工艺学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工艺学 (Danh từ)
【gōng yì xué】
01
Ngành học về kỹ nghệ và các nghề thủ công ứng dụng trong công nghiệp (ví dụ: công trình, cơ khí, dệt, luyện kim); tương đương «kỹ thuật thủ công/công nghệ ứng dụng» (Hán-Việt: công nghệ học)
研究工业及各种应用手工的学门。如土木、机械、编织、冶金之属皆是。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工艺学
gōng
工
yì
艺
xué
学
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
