Bản dịch của từ 工言 trong tiếng Việt

工言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工言 (Danh từ)

gōng yán
01

Lời nói khéo léo, hoa mỹ, thường dùng để lừa gạt hoặc làm cho người khác tin theo

巧言,花言巧语。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工言

gōng

yán

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
言三语四
言下
言不二价
言不及义
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép