Bản dịch của từ 工资分 trong tiếng Việt
工资分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工资分 (Danh từ)
【gōng zī fēn】
01
Tiền lương (tính theo giá thực phẩm và hàng hóa địa phương).
1.1950年9月全国工资改革准备会议后到1956年工资改革前,我国关内各地区计算工资的单位﹑依粮﹑布﹑油﹑煤等实物的当地价格计算。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工资分
gōng
工
zī
资
fēn
分
Các từ liên quan
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
资世
资业
资东
资予
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匑
红
糿
蚣
侊
龚
觥
篢
紅
碽
龏
幊
㠪
㠮
巰
巩
巪
巭
巯
左
差
㠫
巫
巧
屮
也
卫
𠁾
劜
丈
犭
马
义
巾
寸
屮
工作
工资
打工
工具
员工
工厂
辞工
工程
工人
工艺
