Bản dịch của từ 工部局 trong tiếng Việt

工部局

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工部局 (Danh từ)

gōng bù jú
01

Cơ quan hành chính do các đế quốc phương Tây thành lập tại các khu nhượng địa ở Trung Quốc sau chiến tranh Nha phiến, dùng để cai trị và bóc lột người dân Trung Hoa.

1.1840年鸦片战争后,英﹑美﹑日等帝国主义在上海﹑天津等地租界设立的行政机关,是帝国主义执行殖民政策和奴役中国人民的工具。上海工部局成立于1854年。1943年上海﹑天津等地租界由日伪政府接收,工部局之名即不再存在。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工部局

gōng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
部下
部丞
局中人
局主
局任
局体
局促
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép