Bản dịch của từ 工长 trong tiếng Việt

工长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工长 (Danh từ)

gōng zhǎng
01

Trưởng nhóm công nhân, người trực tiếp quản lý và tổ chức hoạt động kỹ thuật trong phân xưởng hoặc bộ phận sản xuất như công nghiệp, mỏ, vận tải

2.工﹑矿﹑运输等企业部门中领导和组织工段生产技术活动的直接负责人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trưởng nhóm công nhân trong một phân đoạn công việc, người quản lý trực tiếp công việc thi công hoặc sản xuất.

1.亦称“工段长”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工长

gōng

zhǎng

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép