Bản dịch của từ 工食 trong tiếng Việt

工食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

工食 (Danh từ)

gōng shí
01

Những người làm công việc hậu cần như thợ thủ công, nhân viên bếp núc.

1.工匠﹑炊事等后勤人员。

Ví dụ
02

Tiền công, tiền lương nhận được sau khi làm việc; gọi chung là tiền thù lao.

2.工钱;工资。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 工食

gōng

shí

Các từ liên quan

工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
工
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép