Bản dịch của từ 左 trong tiếng Việt
左

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左 (Danh từ)
Trái; tả; bên trái
面向南时靠东的一边; 与'右'相对
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phía Đông
古代特指东的方位(以面朝南为准)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đề cập đến địa vị thấp hơn (thời cổ đại thường lấy bên phải làm trên, bên trái làm dưới)
指较低的地位(古代常以右为上,左为下)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Tả
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
左 (Tính từ)
Kỳ lạ; kỳ quặc; không bình thường
偏; 邪; 不正常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngược; tương phản; trái ngược
相反
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiến bộ; cách mạng
进步的; 革命的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sai; không đúng
错; 不对头
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
左 (Động từ)
Giúp; phò tá; giúp đỡ
辅佐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
