Bản dịch của từ 左书右息 trong tiếng Việt

左书右息

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

左书右息 (Tính từ)

zuǒ shū yòu xī
01

Viết trái nghỉ phải; làm trái quy luật

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左书右息

zuǒ

shū

yòu

Các từ liên quan

左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
右与
右个
右主
右仗
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
左
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
Các biến thể:
佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
Hình thái radical:
⿸,𠂇,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép