Bản dịch của từ 左偏球 trong tiếng Việt

左偏球

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

左偏球 (Danh từ)

zuǒ piān qiú
01

Bóng lượn trái (draw); trái lệch cầu; bóng lệch trái

左偏球是指在运动中,球的轨迹向左偏离的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左偏球

zuǒ

piān

qiú

左
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
Các biến thể:
佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
Hình thái radical:
⿸,𠂇,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép