Bản dịch của từ 左前卫 trong tiếng Việt

左前卫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

左前卫 (Danh từ)

zuǒ qián wèi
01

Tả tiền vệ; Tiền vệ trái

在足球中,指的是站在场地左侧的中场球员,负责进攻和防守。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiền vệ trái

左前卫(亦称左边卫,英文缩写LMF)是处于中场的左路的组织球员的位置,一般情况下担任全队左路的进攻组织,同时也应具备一定的防守能力,一般情况下,左前卫和右前卫都是全队最快和最灵活的球员。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左前卫

zuǒ

qián

wèi

左
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
Các biến thể:
佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
Hình thái radical:
⿸,𠂇,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép