Bản dịch của từ 左右两难 trong tiếng Việt

左右两难

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

左右两难 (Tính từ)

zuǒ yòu liǎng nán
01

Khó khăn, lưỡng lự giữa hai lựa chọn.

两面为难,不容易决定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左右两难

zuǒ

yòu

liǎng

nán

Các từ liên quan

左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
右与
右个
右主
右仗
两七
两三
两上领
两下
两下子
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
左
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
Các biến thể:
佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
Hình thái radical:
⿸,𠂇,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép