Bản dịch của từ 左右翼 trong tiếng Việt
左右翼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左右翼 (Danh từ)
【zuǒ yòu yì】
01
Các lực lượng quân đội ở hai bên trái và phải trong trận chiến, giống như hai cánh của một con chim.
1.作战时在正面部队左﹑右两侧的部队。因其如鸟之两翼,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hai bên cánh quân; chỉ nhóm quân đội được phân chia thành hai cánh trong quân đội.
2.清代分八旗兵为左右翼,镶黄﹑正白﹑镶白﹑正蓝四旗为左翼,正黄﹑正红﹑镶红﹑镶蓝四旗为右翼。详《清文献通考.兵一》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cánh tả và cánh hữu trong chính trị, các lực lượng xã hội phân chia theo xu hướng chính trị.
3.政党﹑社会力量中的左﹑右派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Các cầu thủ chạy cánh bên trái và bên phải trong bóng đá.
4.指足球竞赛中前锋线上的左﹑右边锋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左右翼
zuǒ
左
yòu
右
yì
翼
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
右与
右个
右主
右仗
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
