Bản dịch của từ 左右通政 trong tiếng Việt
左右通政
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左右通政 (Danh từ)
【zuǒ yòu tōng zhèng】
01
Thông chính (chức quan)
官名明朝在两京设置通政司,司设有通政使、左右通政等官
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左右通政
zuǒ
左
yòu
右
tōng
通
zhèng
政
Các từ liên quan
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
右与
右个
右主
右仗
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
政主
政乱
政争
政事
政事堂
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
