Bản dịch của từ 左弦 trong tiếng Việt
左弦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左弦 (Danh từ)
【zuǒ xián】
01
Mạn tàu bên trái
左弦,原名吴宗锡。曲蓼评论家。江苏苏州人。1945年毕业于上海圣约翰大学经济系。次年加入中国共产党。曾任上海《新文丛》编辑。建国后,历任上海市文化局戏曲改进处副科长,上海评弹团团长,上海市文化局副局长,中国文联第四届委员,上海市文联副主席,中国曲艺家协会第二、三届副主席和上海分会主席。合著叶篇评弹《芦苇青青》、《晴雯》,著有《评弹艺术浅谈》、《评弹散论》等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左弦
zuǒ
左
xián
弦
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繓
佐
𠇸
𠂇
㝾
䦈
撮
巩
巫
㠮
巰
工
巬
巧
差
㠫
㠭
巪
㠬
𠔇
功
甩
加
𠕅
弁
帄
斥
㕤
㞥
玉
丙
左右
左边
左转
左手
左面
崇左
左传
左侧
左航
左拉
