Bản dịch của từ 巧发奇中 trong tiếng Việt

巧发奇中

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎo

ㄑㄧㄠˇqiaothanh hỏi

巧发奇中 (Tính từ)

qiǎo fā qí zhòng
01

Giỏi nắm bắt cơ hội bày tỏ quan điểm, chỉ nói những lời có thể chứng minh bằng thực tế; đánh vào điểm mấu chốt một cách khéo léo và khéo léo (ban đầu ám chỉ môn bắn cung, sau này dùng làm ẩn dụ cho cách nói).

发:射箭,比喻发言。形容善于乘机发表意见,后能为事实所证实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巧发奇中

qiǎo

zhòng

Các từ liên quan

巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
发丧
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
巧
Bính âm:
【qiǎo】【ㄑㄧㄠˇ】【XẢO】
Các biến thể:
㤍, 𢩨
Hình thái radical:
⿰,工,丂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép