Bản dịch của từ 巧心 trong tiếng Việt
巧心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎo | ㄑㄧㄠˇ | q | iao | thanh hỏi |
巧心 (Danh từ)
【qiǎo xīn】
01
Tâm trí khéo léo, mưu mẹo/khéo tay (ý chỉ trí khôn, sự tinh xảo trong suy nghĩ hoặc hành động)
1.机巧之心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ý tứ khéo léo; mưu trí, suy nghĩ tinh xảo (tâm tư khéo sắp xếp)
2.巧妙的心思。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巧心
qiǎo
巧
xīn
心
Các từ liên quan
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【qiǎo】【ㄑㄧㄠˇ】【XẢO】
- Các biến thể:
- 㤍, 𢩨
- Hình thái radical:
- ⿰,工,丂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雀
愀
㚽
悄
䲾
髜
㡑
㨽
㱶
釥
丂
㤍
差
㠭
巩
巭
㠮
㠬
巯
㠪
工
巰
巪
㠫
汈
匝
帄
龱
冋
卡
叩
讬
㧄
㐶
阤
轧
技巧
巧妙
巧合
恰巧
乖巧
真巧
乞巧
凑巧
碰巧
灵巧
