Bản dịch của từ 巨人传 trong tiếng Việt
巨人传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
巨人传 (Danh từ)
【jù rén chuán】
01
Tác phẩm tiểu thuyết dài (nguyên tác tiếng Pháp: Gargantua and Pantagruel) kể về người khổng lồ và tư tưởng nhân văn thời Phục hưng; thường gọi là 'Khổng lồ truyện' theo Hán-Việt
长篇小说。法国拉伯雷作于1532-1562年。以民间故事为蓝本,描写乌托邦王子卡冈都亚从母亲的左耳里生下,身躯高大。初受经院教育,越学越蠢,后接受人文主义教育才变得聪明。其子庞大固埃也是个巨人,从小在巴黎读书。迪普奈德国侵犯边境,他回国参战,征服迪普奈德国。后推行人文主义理想政治。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨人传
jù
巨
rén
人
chuán
传
Các từ liên quan
巨万
巨丽
巨人
巨人长德
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䵕
䱟
䣰
菹
䛯
䈮
瞿
蒩
鐻
豦
句
懅
匬
㔷
匲
匠
匧
匦
匡
匷
区
匨
匣
㔳
闩
厹
㞢
攴
斤
𠂏
冈
㓁
𠃖
㕚
六
手
巨大
艰巨
巨人
巨头
巨型
巨轮
巨额
巨蟹
巨龙
巨响
