Bản dịch của từ 巨函 trong tiếng Việt

巨函

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨函 (Danh từ)

jù hán
01

Bìa sách lớn; sách dày (cách gọi dùng cho các ấn phẩm khổ lớn hoặc bộ sách đồ sộ)

1.大的书套。因以为大部头书籍的代称。

Ví dụ
02

Hộp/ lớn; cái thùng lớn đựng đồ (cổ, sách văn thư hoặc vật dụng lớn)

2.大匣子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨函

hán

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
函三
函义
函书
函人
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép