Bản dịch của từ 巨帙 trong tiếng Việt

巨帙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨帙 (Danh từ)

jù zhì
01

Bìa sách to/bìa bọc sách cỡ lớn; cũng dùng để chỉ sách dày, đồ sộ (Hán Việt: = to, = bìa sách).

大的书套。因以为大部头书籍的代称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨帙

zhì

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
帙帷
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép