Bản dịch của từ 巨海 trong tiếng Việt

巨海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨海 (Danh từ)

jù hǎi
01

Biển lớn; đại dương (cách nói trang trọng hoặc cổ kính, tương tự “đại dương” hoặc “biển cả”)

大海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨海

hǎi

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép