Bản dịch của từ 巨浸 trong tiếng Việt
巨浸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
巨浸 (Danh từ)
【jù jìn】
01
Sông lớn; dòng sông mênh mông (古語,指巨大河流,如渭水之類)
大河流。。唐.卫次公.渭水贯都赋:「原夫渭者雍之巨浸,都者人之所聚。」
Ví dụ
02
Đại hồng thủy; lũ lớn nhấn chìm vùng rộng (từ cổ, văn ngôn)
洪水。。宋.陆游.读夏书诗:「巨浸稽天日沸腾,九州人死若丘陵。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hồ rộng lớn; vùng hồ mênh mông (chỉ các hồ lớn như Thái Hồ)
大湖。。宋史.卷一七三.食货志上一:「太湖者,数州之巨浸,而独泄以松江之一川,宜其势有所不通。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một vùng biển rộng lớn, nước biển tràn ngập; biển cả mênh mông (chỉ quy mô nước lớn)
大海。。宋.范仲淹.上吕相公井呈中丞谘目:「虽北压杨子江而东抵巨浸,河渠至多,堙塞已久,莫能分其势矣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨浸
jù
巨
jìn
浸
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䵕
䱟
䣰
菹
䛯
䈮
瞿
蒩
鐻
豦
句
懅
匬
㔷
匲
匠
匧
匦
匡
匷
区
匨
匣
㔳
闩
厹
㞢
攴
斤
𠂏
冈
㓁
𠃖
㕚
六
手
巨大
艰巨
巨人
巨头
巨型
巨轮
巨额
巨蟹
巨龙
巨响
