Bản dịch của từ 巨灵 trong tiếng Việt

巨灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨灵 (Danh từ)

jù líng
01

Tên thần trong thần thoại (河神) — 巨灵传说中能劈开华山的巨大神灵

神话传说中劈开华山的河神:巨灵咆哮擘两山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨灵

líng

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép