Bản dịch của từ 巨然 trong tiếng Việt

巨然

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨然 (Danh từ)

jù rán
01

Họa gia đời Ngũ Đại–Tống sơ, là tăng sĩ và họa sĩ nổi tiếng vẽ sơn thủy (tên: 巨然 / 巨然/巨然氏), thường gọi tắt là “巨然”, ở Giang Ninh (nay Nam Kinh) hoặc Chung Lăng; nổi bật ở kỹ pháp cổ phong, được gọi cùng với 董源 là “董巨”.

五代、宋初画家,僧人。江宁(今江苏南京)人,一说钟陵(今江西南昌)人。南唐时住开元寺。入宋,随李后主至汴京。擅画山水,师法董源,善于表现江南烟峦气象,喜用大披麻皴法,笔墨清润。与董源并称“董巨”,为五代、宋初南方山水画主要流派。有《秋山问道》等画存世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨然

rán

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
然不
然且
然乃
然信
然则
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép