Bản dịch của từ 巨眼人 trong tiếng Việt
巨眼人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
巨眼人 (Danh từ)
【jù yǎn rén】
01
Người có tầm nhìn rộng, sáng suốt và khả năng phân biệt, nhận xét tinh tế (Hán Việt: 巨 = vĩ/khổng, 眼 = nhãn, chỉ người 'mắt lớn' nhìn xa trông rộng).
指见识高﹑鉴别能力强的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨眼人
jù
巨
yǎn
眼
rén
人
Các từ liên quan
巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䵕
䱟
䣰
菹
䛯
䈮
瞿
蒩
鐻
豦
句
懅
匬
㔷
匲
匠
匧
匦
匡
匷
区
匨
匣
㔳
闩
厹
㞢
攴
斤
𠂏
冈
㓁
𠃖
㕚
六
手
巨大
艰巨
巨人
巨头
巨型
巨轮
巨额
巨蟹
巨龙
巨响
