Bản dịch của từ 巨纤 trong tiếng Việt

巨纤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨纤 (Tính từ)

jù xiān
01

Chỉ “lớn và nhỏ”/khoảng cách lớn vs nhỏ; nghĩa cổ: cả to lẫn nhỏ (tương tự “cự tiểu” hoặc “巨细” nghĩa là lớn và nhỏ)

犹巨细。大和小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨纤

xiān

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
纤丽
纤云
纤人
纤仄
纤介
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép