Bản dịch của từ 巨觥 trong tiếng Việt

巨觥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨觥 (Danh từ)

jù gōng
01

Bình/ly rượu lớn bằng sừng (đồ uống cổ, bằng chất sừng hoặc lớn như chiếc chén); thường chỉ cái chén/ly rất to để uống rượu

1.大的角质酒器。亦泛指大酒杯。

Ví dụ
02

Cái chén (cái cốc) rượu lớn; chén rượu bự (Hán Việt: cổng = to, = chén uống rượu)

2.引申指大杯的酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨觥

gōng

Các từ liên quan

巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
觥使
巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép