Bản dịch của từ 巨鹿之战 trong tiếng Việt
巨鹿之战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
巨鹿之战 (Danh từ)
【jù lù zhī zhàn】
01
Trận đánh ở khu vực Cự Lộc (năm 207 TCN) khi quân khởi nghĩa Trung Hoa do Tượng Hùng (项羽) chỉ huy đã đại bại quân Tần, giải vây cho Cự Lộc; một mốc quan trọng của cuộc khởi nghĩa cuối nhà Tần.
秦末农民起义军击败秦军主力的战役。公元前207年秦将章邯率军攻赵,包围巨鹿(今河北平乡西南)。楚怀王派宋义为上将军、项羽为次将率起义军前往救援。项羽杀掉畏战的宋义,挥师渡漳水,破釜沉舟,于巨鹿大败秦军主力,解除巨鹿之围,并迫使章邯投降。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨鹿之战
jù
巨
lù
鹿
zhī
之
zhàn
战
Các từ liên quan
巨万
巨丽
巨人
巨人传
巨人长德
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
之个
之乎者也
之任
之前
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Các biến thể:
- 㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䵕
䱟
䣰
菹
䛯
䈮
瞿
蒩
鐻
豦
句
懅
匬
㔷
匲
匠
匧
匦
匡
匷
区
匨
匣
㔳
闩
厹
㞢
攴
斤
𠂏
冈
㓁
𠃖
㕚
六
手
巨大
艰巨
巨人
巨头
巨型
巨轮
巨额
巨蟹
巨龙
巨响
