Bản dịch của từ 巫医 trong tiếng Việt

巫医

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

巫医 (Danh từ)

wū yī
01

Vu y; thầy cúng; thầy thuốc phù thủy; thầy thuốc dân gian

巫医是指利用巫术和传统医学知识进行治疗的医生,通常在某些文化中被视为具有特殊能力的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫医

Các từ liên quan

巫云
巫云楚雨
巫儿
巫史
巫咸
医书
医人
医养
医剂
医务
巫
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【VU】
Các biến thể:
𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép